冷地

lěng dìlãnh địa

Hán Việt: lãnh địa · Pinyin: lěng dì

Tổng quan

LÃNH ĐỊA Chỗ vắng, trong bóng tối. Vân Môn Văn Yển trong LĐHY q. 24 ghi: 白雲端頌云: 五陵公子游花慣, 未第貧儒自古多。 冷地看他人富貴, 等閑不奈幞頭何。 Bạch Vân Đoan tụng rằng: Ngũ Lăng Công tử dạo thượng uyển, Bần Nho chưa đỗ từ xưa nh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒冷的土地。 2.冷僻处所。

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 地 (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒冷的土地。 2.冷僻处所。

other

  • Nguồn khác trong bóng tối
  • Nguồn khác Vân Môn Văn Yển trong LĐHY q
  • Nguồn khác 24 ghi: 白雲端頌云: 五陵公子游花慣, 未第貧儒自古多。 冷地看他人富貴, 等閑不奈幞頭何。 Bạch Vân Đoan tụng rằng: Ngũ Lăng Công tử dạo thượng uyển, Bần Nho chưa đỗ từ xưa nhiều
  • Nguồn khác Chỗ vắng xem người ta phú quý, Bình thường không biết quấn khăn đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷