所属

suǒ shǔsở chúc

Hán Việt: sở chúc · Pinyin: suǒ shǔ

Tổng quan

sở thuộc; thuộc quyền. ra lệnh cho các đơn vị dưới quyền cùng xuất phát.; sở tại; địa phương mình. khai báo hộ khẩu với đồn công an sở tại. Ghi chú: 注意:後面不帶名詞時只有; 義. ra lệnh cho tất cả làm theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自己隶属的。 2.隶属之下的; 统属之下的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.屬下。如:「他命令所屬單位徹查此事。」 2.屬於、歸依。如:「心有所屬」。

Cấu tạo: 所 (sở) + 屬 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc)
  • Cihui cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình)
  • Cihui thuộc về
  • Cihui trực thuộc
  • Cihui dưới quyền chỉ huy
  • Biên soạn 所屬 uǒshǔ n. 1. what/who is under one's command 2. what/who one is subordinate to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屬下。如:「他命令所屬單位徹查此事。」 2.屬於、歸依。如:「心有所屬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己隶属的。 2.隶属之下的; 统属之下的。

Eng

  • JMdict belonging to (a group, organization, etc.)
  • JMdict affiliation (with)
  • JMdict being attached to
  • JMdict being under the control of
  • JMdict serving (in the military, congress, etc.)
  • Cihui one's affiliation (i.e. the organization one is affiliated with); subordinate (i.e. those subordinate to oneself); belonging to; affiliated; under one's command

Đức

  • Handedict zugehörig, einschlägig

ja

  • JMdict 所属(しょぞく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

所属单位 · 属下 · 属世 · 属于 · 属吏 · 属员 · 属国 · 属地