晚成大器

wǎn chéng dà qìvãn thành đại khí

Hán Việt: vãn thành đại khí · Pinyin: wǎn chéng dà qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「大器晚成」。見「大器晚成」條。01.《兒女英雄傳》第一回:「那房師、座師見了都說:『一見你這本卷子,便知為老手宿儒,晚成大器,如今果然。可見文有定評。』」<br>

Cấu tạo: 晚 (vãn) + 成 (thành) + 大 (đại) + 器 (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「大器晚成」。見「大器晚成」條。01.《兒女英雄傳》第一回:「那房師、座師見了都說:『一見你這本卷子,便知為老手宿儒,晚成大器,如今果然。可見文有定評。』」<br>

Từ liên quan

Gần nghĩa

大器晚成 · 大器小用 · 晚成鸟