有情無佛性

hữu tình vô phật tính

Hán Việt: hữu tình vô phật tính

Tổng quan

HỮU TÌNH VÔ PHẬT TÍNH Thiền lâm phương ngữ. Hữu tình không có Phật tánh. Nếu bị trói buộc bởi tình thức phân biệt thì không có cách chi thấy rõ được tự tâm Phật tánh. Đại Giám Hạ Tam Thế Bách Trượng H

Cấu tạo: 有 (hữu) + 情 (tình) + 无 (vô) + 佛 (phật) + 性 (tính)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hữu tình không có Phật tánh
  • Nguồn khác Nếu bị trói buộc bởi tình thức phân biệt thì không có cách chi thấy rõ được tự tâm Phật tánh
  • Nguồn khác Đại Giám Hạ Tam Thế Bách Trượng Hoài Hải trong CTTNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 問:如何是有情無佛性無情有佛性?師云:從人至佛是聖情執,從人至地獄是凡情執
  • Nguồn khác 秖如今但於凡聖二境有染愛心是名有情無佛性
  • Nguồn khác 秖如今但於凡聖二境及一切有無諸法都無取捨心亦無無取捨知觧是名無情有佛性
  • Nguồn khác Hỏi: Thế nào là hữu tình không Phật tánh, vô tình có Phật tánh? Sư đáp: Từ người đến Phật, là chấp thánh tình; từ người đến địa ngục là chấp phàm tình
  • Nguồn khác Nếu hôm nay cả hai cảnh phàm thánh có tâm nhiễm ái thì gọi là hữu tình không Phật tánh
  • Nguồn khác Nếu hôm nay ở cả hai cảnh phàm thánh và tất cả các pháp hữu vô đều không có tâm thủ xả, cũng không có hiểu biết về không thủ xả thì gọi là vô tình có Phật tánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛性三摩耶 · 佛性不受罪 · 有情有义 · 佛性常住 · 佛性平等一乘 · 佛性真如 · 有情世間 · 有情緣慈