物理療法

wù lǐ liáo fǎvật lí liệu pháp

Hán Việt: vật lí liệu pháp · Pinyin: wù lǐ liáo fǎ

Tổng quan

LIỆU PHÁP vật lý trị liệu; cách chữa bệnh bằng vật lý; lý liệu pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种治疗方法,利用光、电、热泥、热蜡、不同温度的水或器械等刺激人体,通过神经反射对全身起作用,达到治疗目的。简称理疗。

Cấu tạo: 物 (vật) + 理 (lí) + 療 (liệu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật lý trị liệu
  • Cihui trị liệu vật lý
  • Tần suất từ phép chữa bệnh dựa theo sự tập luyện cơ thể (chứ không dùng thuốc), thiên nhiên liệu pháp (y học) phép chữa vật lý; cách chữa bệnh bằng vật lý; lý liệu pháp
  • Biên soạn physical therapy; physiotherapy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种治疗方法,利用光、电、热泥、热蜡、不同温度的水或器械等刺激人体,通过神经反射对全身起作用,达到治疗目的。简称理疗。
  • Kaggle Zh-Vi naturopathy

Eng

  • JMdict physiotherapy
  • JMdict physical therapy
  • Cihui physiotherapy; physical therapy
  • Tần suất từ n. physical therapy; physiotherapy

Đức

  • Handedict Physiotherapie (S, Med)

ja

  • JMdict 物理療法(ぶつりりょうほう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

物理化學 · 物理变化 · 物理學家 · 物理学者 · 物理性質 · 物理治療 · 物理結構 · 物理診斷