百年之后

bǎi nián zhī hòubách niên chi hậu

Hán Việt: bách niên chi hậu · Pinyin: bǎi nián zhī hòu

Tổng quan

CHI HẬU sau trăm tuổi; sau khi chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

死的讳称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻死後。晉.王嘉《拾遺記》卷九:「吾百年之後,當指白日,以汝為殉。」元.關漢卿《救風塵》第二折:「你道是百年之後,立一個婦名兒,做鬼也風流。」也作「百歲之後」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 年 (niên) + 之 (chi) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau trăm tuổi: sau khi chết
  • Biên soạn 1. after a century 2. when sb. has passed away

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死的讳称。

Eng

  • Cihui 百年之後 ǎiniánzhīhòu n. 1. after a century 2. when sb. has passed away

Từ liên quan

Gần nghĩa

百年偕老 · 百年之好 · 百年谐老 · 百年树人 · 百年不遇 · 百年大计 · 百年之柄 · 百年难遇