神經末梢

shén jīng mò shāothần kinh mạt sao

Hán Việt: thần kinh mạt sao · Pinyin: shén jīng mò shāo

Tổng quan

đầu dây thần kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神经纤维的末端部分,分布在各种器官和组织内,能感受外来刺激并传递给神经中枢,或把神经中枢的冲动传达给各有关组织。亦以比喻非核心的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神經纖維的末端成樹枝狀,分布於肌肉、內臟及全身各處,將外界的刺激傳給中樞神經,或將中樞神經的指令傳達給各有關組織。

Cấu tạo: 神 (thần) + 經 (kinh) + 末 (mạt) + 梢 (sao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu mút thần kinh
  • Biên soạn 神經末梢 hénjīng mòshāo n. nerve ending

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神經纖維的末端成樹枝狀,分布於肌肉、內臟及全身各處,將外界的刺激傳給中樞神經,或將中樞神經的指令傳達給各有關組織。

Eng

  • Cihui 神經末梢 hénjīng mòshāo n. nerve ending

Từ liên quan

Gần nghĩa

神经错乱 · 神经过敏 · 末梢神經 · 末梢部的 · 神經中樞 · 神經錯亂 · 神经中枢 · 神經元網