胶鞋

jiāo xiégiao hài

Hán Việt: giao hài · Pinyin: jiāo xié

Tổng quan

dép mủ: giầy mủ/giầy cao su/dép nhựa/dép cao su

新华 · Tân Hoa Đại lục

用橡胶制成的鞋,有时也指橡胶底布面的鞋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以橡膠製成的鞋,通常指雨鞋。 2.泛指鞋底以橡膠做成的鞋。

Cấu tạo: 膠 (giao) + 鞋 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dép mủ: giầy mủ/giầy cao su/dép nhựa/dép cao su
  • Tần suất từ giầy mủ; giầy cao su; dép nhựa; dép cao su
  • Biên soạn 膠鞋 jiāoxié n. 1. rubber shoes; galoshes; rubbers 2. rubber-soled/tennis shoes; sneakers M:¹shuāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用橡胶制成的鞋,有时也指橡胶底布面的鞋。

Eng

  • Cihui 膠鞋 jiāoxié n. 1. rubber shoes; galoshes; rubbers 2. rubber-soled/tennis shoes; sneakers M:¹shuāng
  • Tần suất từ 膠鞋 jiāoxié n. 1. rubber shoes; galoshes; rubbers 2. rubber-soled/tennis shoes; sneakers M:¹shuāng

Đức

  • Handedict Gummischuh

Từ liên quan

Gần nghĩa

胶乳 · 胶住 · 胶体 · 胶凝 · 胶化 · 胶南 · 胶印 · 胶卷