通行本

tōng xíng běnthông hành bổn

Hán Việt: thông hành bổn · Pinyin: tōng xíng běn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指一般流行的书籍版本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

普通流行的版本。指坊間流行甚多,隨時可以得到,或雕刻平常,不是特別值得珍藏的書,皆稱為「通行本」。

Cấu tạo: 通 (thông) + 行 (hành) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản phổ biến
  • Biên soạn currently/commonly available edition M:⁴cè/¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普通流行的版本。指坊間流行甚多,隨時可以得到,或雕刻平常,不是特別值得珍藏的書,皆稱為「通行本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指一般流行的书籍版本。

Eng

  • JMdict popular book
  • JMdict widely-read book
  • JMdict book of which there are many copies
  • Cihui 通行本 ōngxíngběn n. currently/commonly available edition M:⁴cè/¹běn

ja

  • JMdict 通行本(つうこうぼん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

通行于 · 通行的 · 通行税 · 通行证 · 通行费 · 通行无阻 · 通行 · 通行性