三相續

tam tương tục

Hán Việt: tam tương tục

Tổng quan

(名數)一世界相續,由眾生之有業而國土世界安立。二眾生相續,五蘊法和合而眾生存立。三業界相續,依善惡之業因。而苦樂之果報成立。說見楞嚴經四。☸

Cấu tạo: 三 (tam) + 相 (tương) + 续 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)一世界相續,由眾生之有業而國土世界安立。二眾生相續,五蘊法和合而眾生存立。三業界相續,依善惡之業因。而苦樂之果報成立。說見楞嚴經四。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

三相法 · 三相点 · 三相的 · 相續假 · 相續常 · 相續心 · 相續相 · 相續識