五倍子蟲

ngũ bội tử trùng

Hán Việt: ngũ bội tử trùng

Tổng quan

sâu ngũ bội tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。吻類蚜蟲科。雌蟲體肥大,長約三釐,藍紫色,尾端細,產卵於鹽膚木上,枝葉被其害,遂疣起成癭。簡稱為「五倍子」。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 倍 (bội) + 子 (tử) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sâu ngũ bội tử
  • Biên soạn gall makers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。吻類蚜蟲科。雌蟲體肥大,長約三釐,藍紫色,尾端細,產卵於鹽膚木上,枝葉被其害,遂疣起成癭。簡稱為「五倍子」。

Eng

  • Cihui 五倍子蟲 ǔbèizǐchóng n. <bio.> gall makers

Từ liên quan

Gần nghĩa

五倍子樹 · 五倍子的 · 五倍体 · 五倍地 · 五倍子 · 五倍的 · 五倍量 · 五倍器