五倍子

wǔ bèi zingũ bội tử

Hán Việt: ngũ bội tử · Pinyin: wǔ bèi zi

Tổng quan

TỬ ngũ bội tử (vị thuốc Đông y)

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄生在盐肤木上的五倍子蚜虫刺激叶细胞而形成的虫瘿,表面灰褐色,含有鞣酸。可入药,也用于染料、制革等工业。也作五棓子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。吻類蚜蟲科。參見「五倍子蟲」條。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 倍 (bội) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngũ bội tử
  • Tần suất từ mật, túi mật, chất đắng; vị đắng, (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược, cái đáng căm ghét, sự hằn học, ngòi bút châm biếm cay độc, (thực vật học) mụn cây, vú lá, vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...), chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...), sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...), làm sầy da, làm trượt da, làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái; TỬ ngũ bội tử (vị thuốc Đông y); ngũ bội tử
  • Biên soạn Chinese gall; gallnut

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。吻類蚜蟲科。參見「五倍子蟲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄生在盐肤木上的五倍子蚜虫刺激叶细胞而形成的虫瘿,表面灰褐色,含有鞣酸。可入药,也用于染料、制革等工业。也作五棓子。
  • Kaggle Zh-Vi gall

Eng

  • JMdict sumac gallnut
  • Cihui 五倍子 ǔbèizǐ n. Chinese gall; gallnut
  • Tần suất từ n. Chinese gall; gallnut

ja

  • JMdict 五倍子(ふし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

五倍子树 · 五倍子的 · 五倍子虫 · 五倍子蟲 · 五倍体 · 五倍地 · 五倍的 · 五倍量