名韁利索

míng jiāng lì suǒdanh cương lợi tác

Hán Việt: danh cương lợi tác · Pinyin: míng jiāng lì suǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

缰:马缰绳; 索:绳子。比喻功名利禄如束缚人的缰绳和锁链。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻名和利像韁繩,會把人束縛住。《鏡花緣》第四○回:「到了次日,並不約我,卻一人獨往。豈非看破紅塵,頓開名韁利索麼?」也作「名韁利鎖」。

Cấu tạo: 名 (danh) + 缰 (cương) + 利 (lợi) + 索 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh lợi ràng buộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻名和利像韁繩,會把人束縛住。《鏡花緣》第四○回:「到了次日,並不約我,卻一人獨往。豈非看破紅塵,頓開名韁利索麼?」也作「名韁利鎖」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

名韁利鎖 · 名缰利锁 · 名缰利索 · 利索卡因 · 名缰利锁/索