开怀畅饮

kāi huán chàng yǐnkhai hoài sướng ẩm

Hán Việt: khai hoài sướng ẩm · Pinyin: kāi huán chàng yǐn

Tổng quan

"chinese_explanation": "开怀心情无所拘束,十分畅快。比喻敞开胸怀,尽情饮酒。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

开怀:心情无所拘束,十分畅快。比喻敞开胸怀,尽情饮酒。

Cấu tạo: 開 (khai) + 懷 (hoài) + 暢 (sướng) + 飲 (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 开怀心情无所拘束,
  • Biên soạn 十分畅快。
  • Biên soạn 比喻敞开胸怀,
  • Biên soạn 尽情饮酒。"}
  • Biên soạn drink to one's heart's content

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指毫无拘束地尽情饮酒。
  • Kaggle Zh-Vi have wet

Eng

  • Cihui 開懷暢飲 āihuáichàngyǐn f.e. drink to one's heart's content
  • Tần suất từ f.e. drink to one's heart's content

Từ liên quan

Gần nghĩa

開懷暢飲 · 开怀儿