报导文学

báo đạo văn học

Hán Việt: báo đạo văn học

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種具有新聞特點的敘事性文學。以現實生活中具有典型意義的人事為題材,並用文學的角度、技巧來表達、報導。也作「報告文學」。

Cấu tạo: 報 (báo) + 導 (đạo) + 文 (văn) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phóng sự
  • Biên soạn reportage

Eng

  • Cihui 報導文學 àodǎo wénxué n. reportage

Từ liên quan

Gần nghĩa

文学作品 · 文学博士 · 文学巨匠 · 文学语言 · 文学革命 · 文學語言 · 文學革命 · 报导者