文献学

wén xiàn xuévăn hiến học

Hán Việt: văn hiến học · Pinyin: wén xiàn xué

Tổng quan

Ngữ văn học

新华 · Tân Hoa Đại lục

以文献为研究对象的学科。主要研究文献的产生、发展规律,文献的社会地位和作用,文献与知识、情报、信息的关系,文献的校勘整理的理论、技术方法等。

Cấu tạo: 文 (văn) + 獻 (hiến) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lịch sử ngôn ngữ học
  • Tần suất từ môn ngữ văn
  • Biên soạn paleography; philology

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以文献为研究对象的学科。主要研究文献的产生、发展规律,文献的社会地位和作用,文献与知识、情报、信息的关系,文献的校勘整理的理论、技术方法等。
  • Kaggle Zh-Vi philology

Eng

  • JMdict philology
  • Cihui Philology; Historical Linguistics
  • Tần suất từ n. paleography; philology

Đức

  • Handedict Philologie (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 文献学(ぶんけんがく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

文献学的 · 文献学者 · 文献 · 文献目录 · 文献会 · 文献库 · 文献片 · 文献之家