標準狀況

biāo zhǔn zhuàng kuàngtiêu chuẩn trạng huống

Hán Việt: tiêu chuẩn trạng huống · Pinyin: biāo zhǔn zhuàng kuàng

Tổng quan

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

新华 · Tân Hoa Đại lục

通常规定温度为27316k(0°c)和压强为101325千帕(或取近似值1013×105帕)作为气体的标准状况。因气体的体积跟温度和压强有关,在相同情况下才可比较。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 準 (chuẩn) + 狀 (trạng) + 況 (huống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều kiện tiêu chuẩn
  • Tần suất từ điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
  • Biên soạn 標準狀況 iāozhǔn zhuàngkuàng n. standard condition

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常规定温度为27316k(0°c)和压强为101325千帕(或取近似值1013×105帕)作为气体的标准状况。因气体的体积跟温度和压强有关,在相同情况下才可比较。

Eng

  • Cihui standard conditions for temperature and pressure
  • Tần suất từ 標準狀況 iāozhǔn zhuàngkuàng n. standard condition

Đức

  • Handedict Standardbedingungen, Referenzzustand (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

标准唱片 · 標準尺寸 · 标准时区 · 標準普爾 · 標準模型 · 標準狀態 · 标准纯银 · 標準組織