水上摩托车

shuǐ shàng mó tuō chēthủy thượng ma thác xa

Hán Việt: thủy thượng ma thác xa · Pinyin: shuǐ shàng mó tuō chē

Tổng quan

mô tô nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種使用引擎來噴射排水,使其在水上前進的快速載具。其外型像摩托車。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 上 (thượng) + 摩 (ma) + 托 (thác) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mô tô nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種使用引擎來噴射排水,使其在水上前進的快速載具。其外型像摩托車。

Eng

  • Cihui jet ski

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上电单车 · 水上乐园 · 水上居民 · 水上摩托 · 水上机场 · 水上滑艇 · 水上芭蕾 · 水上警察