生殖器官

shēng zhí qì guānsanh thực khí quan

Hán Việt: sanh thực khí quan · Pinyin: shēng zhí qì guān

Tổng quan

cơ quan sinh sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

生物體用來繁殖後代的生殖構造。如雄性動物的生殖器官為精囊、輸精管、睪丸、陰莖等; 雌性動物則為卵巢、輸卵管、子宮、陰道等。也稱為「性器」、「性器官」、「生殖器」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 殖 (thực) + 器 (khí) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơ quan sinh sản
  • Tần suất từ chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng (của bò, bê), con cái, (xem) gird; cơ quan sinh sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物體用來繁殖後代的生殖構造。如雄性動物的生殖器官為精囊、輸精管、睪丸、陰莖等; 雌性動物則為卵巢、輸卵管、子宮、陰道等。也稱為「性器」、「性器官」、「生殖器」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi loin

Eng

  • JMdict reproductive organ
  • JMdict reproductive system
  • Cihui reproductive organ
  • Tần suất từ reproductive organ

Đức

  • Handedict Geschlechtsteil, Geschlechtsorgan (S, Med)

ja

  • JMdict 生殖器官(せいしょくきかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

器官上地 · 器官发生 · 器官样的 · 器官疗法 · 器官移殖 · 生殖洄游 · 生殖系统 · 生殖细胞