电灯
điện đăng
Hán Việt: điện đăng · Pinyin: diàn dēng
Tổng quan
đèn điện
利用电能发光的灯。
照明用的電器,主要是藉電流流經電阻體、電弧或二極體等而發光,有白熾燈、螢光燈、弧光燈、LED燈(發光二極體燈)等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đèn; đuốc; điện đăng: đèn điện; đèn điện
- Biên soạn 電燈 iàndēng n. electric lamp/light M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照明用的電器,主要是藉電流流經電阻體、電弧或二極體等而發光,有白熾燈、螢光燈、弧光燈、LED燈(發光二極體燈)等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用电能发光的灯。
Eng
- Cihui electric light; 盏
- Tần suất từ 電燈 iàndēng n. electric lamp/light M:²zhī
Đức
- Handedict Leuchte
other
- Nguồn khác Đèn điện