輕重失宜

qīng zhòng shī yíkhinh trọng thất nghi

Hán Việt: khinh trọng thất nghi · Pinyin: qīng zhòng shī yí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓对事情的重要与否处置失当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宜,適宜妥當。輕重失宜指對事物的輕重處置失當。宋.蘇舜欽〈論宣借宅事〉:「若死行陳之家與伎術之輩,均用此賞,臣竊恐輕重失宜矣。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 重 (trọng) + 失 (thất) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xử lý sai ưu tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宜,適宜妥當。輕重失宜指對事物的輕重處置失當。宋.蘇舜欽〈論宣借宅事〉:「若死行陳之家與伎術之輩,均用此賞,臣竊恐輕重失宜矣。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

轻重缓急 · 轻重倒置 · 輕重主次 · 輕重儀 · 轻重疾徐 · 轻重九府 · 轻重之短 · 輕重九府