面壁九年

miàn bì jiǔ niándiện bích cửu niên

Hán Việt: diện bích cửu niên · Pinyin: miàn bì jiǔ nián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

面壁:佛家语,指面对墙壁默坐静修。原指中国佛教禅宗始祖达摩在少林寺面壁静修了九年。后比喻在学习上下得功夫极深。

Cấu tạo: 面 (diện) + 壁 (bích) + 九 (cửu) + 年 (niên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面壁:佛家语,指面对墙壁默坐静修。原指中国佛教禅宗始祖达摩在少林寺面壁静修了九年。后比喻在学习上下得功夫极深。

Eng

  • JMdict facing a wall for nine years in meditation (by Bodhidharma at Shaolin Temple)

ja

  • JMdict 面壁九年(めんぺきくねん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

面壁功深 · 九年面壁 · 面壁思过 · 面壁魯祖 · 九年面壁人 · 九年之蓄 · 面壁虚构 · 九年之储