九年面壁

jiǔ nián miàn bìcửu niên diện bích

Hán Việt: cửu niên diện bích · Pinyin: jiǔ nián miàn bì

Tổng quan

CỬU NIÊN DIỆN BÍCH Chín năm xoay mặt vào vách tọa thiền. Theo điển tích của Tổ Bồ-đề-đạt-ma (Sơ tổ Thiền tông Trung Quốc): Vào triều Lương Võ Đế, năm 510, Tổ vượt biển đến Kim Lăng và có yết kiến vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.南朝梁普通年间,天竺僧菩提达磨泛海来华,是为禅宗初祖。达磨渡江后,止于嵩山少林寺,面壁坐禅,默然无语,凡九年。见晋法显《神僧传》◇以指一心参禅,或借指长期专注于某种学问或工作。

Cấu tạo: 九 (cửu) + 年 (niên) + 面 (diện) + 壁 (bích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CỬU NIÊN DIỆN BÍCH Chín năm xoay mặt vào vách tọa thiền. Theo điển tích của Tổ Bồ-đề-đạt-ma (Sơ tổ Thiền tông Trung Quốc): Vào triều Lương Võ Đế, năm 510, Tổ vượt biển đến Kim Lăng và có yết kiến vua Lương Võ Đế. Qua cuộc đối đáp, nhận thấy không khế cơ, Tổ liền từ giã, cưỡi cành lau sang sông đến Lạc Dương, dừng lại ở chùa Thiếu Lâm núi Tung Sơn. Tổ cả ngày tọa thiền, xoay mặt vào vách suốt 9 năm liền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁普通年间,天竺僧菩提达磨泛海来华,是为禅宗初祖。达磨渡江后,止于嵩山少林寺,面壁坐禅,默然无语,凡九年。见晋法显《神僧传》◇以指一心参禅,或借指长期专注于某种学问或工作。

other

  • Nguồn khác Theo điển tích của Tổ Bồ-đề-đạt-ma (Sơ tổ Thiền tông Trung Quốc): Vào triều Lương Võ Đế, năm 510, Tổ vượt biển đến Kim Lăng và có yết kiến vua Lương Võ Đế
  • Nguồn khác Qua cuộc đối đáp, nhận thấy không khế cơ, Tổ liền từ giã, cưỡi cành lau sang sông đến Lạc Dương, dừng lại ở chùa Thiếu Lâm núi Tung Sơn
  • Nguồn khác Tổ cả ngày tọa thiền, xoay mặt vào vách suốt 9 năm liền

Từ liên quan

Gần nghĩa

九年面壁人 · 面壁功深 · 面壁思过 · 面壁魯祖 · 九年之蓄 · 面壁虚构 · 九年之储 · 面壁磨砖