一擲百萬

yī zhì bǎi wànnhất trịch bách vạn

Hán Việt: nhất trịch bách vạn · Pinyin: yī zhì bǎi wàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指用钱满不在乎,一花就是一大笔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容賭博時下的賭注極大。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「劉毅家無擔石之儲,摴蒲一擲百萬。」《醉醒石》第七回:「到那賭,劉毅一擲百萬,是頃刻間可以破家的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 擲 (trịch) + 百 (bách) + 萬 (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cược lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容賭博時下的賭注極大。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「劉毅家無擔石之儲,摴蒲一擲百萬。」《醉醒石》第七回:「到那賭,劉毅一擲百萬,是頃刻間可以破家的。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

爱财如命