一枝桂

yī zhī guìnhất chi quế

Hán Việt: nhất chi quế · Pinyin: yī zhī guì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《晋书.却诜传》"武帝于东堂会送,问诜曰'卿自以为何如?'诜对曰'臣举贤良对策,为天下第一,犹桂林之一枝,昆山之片玉。'"后因以"一枝桂"喻科举及第之荣。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 枝 (chi) + 桂 (quế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.却诜传》"武帝于东堂会送,问诜曰'卿自以为何如?'诜对曰'臣举贤良对策,为天下第一,犹桂林之一枝,昆山之片玉。'"后因以"一枝桂"喻科举及第之荣。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一枝花 · 一枝独秀 · 一枝之栖 · 一枝春 · 一枝才 · 一枝栖 · 一枝梅 · 一枝棲