倾向性

qīng xiàng xìngkhuynh hướng tính

Hán Việt: khuynh hướng tính · Pinyin: qīng xiàng xìng

Tổng quan

TÍNH; tính khuynh hướng (của một số nhà văn, người làm nghệ thuật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人们的阶级观点和政治思想在言行上的具体体现。文艺作品的倾向性是作家、艺术家的政治思想和审美情感在作品中的体现,并反映他们对现实的认识和评价。

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 向 (hướng) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuynh hướng
  • Cihui xu hướng
  • Cihui định hướng
  • Tần suất từ khuynh hướng; sự có xu hướng, sự có khuynh hướng, sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị; khuynh hướng tính/khuynh hưởng tính: tính khuynh hướng/xu thế/xu hướng; xu thế; xu hướng
  • Biên soạn tendentiousness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人们的阶级观点和政治思想在言行上的具体体现。文艺作品的倾向性是作家、艺术家的政治思想和审美情感在作品中的体现,并反映他们对现实的认识和评价。
  • Kaggle Zh-Vi tendentiousness

Eng

  • Cihui tendency; inclination; orientation
  • Tần suất từ n. tendentiousness

Đức

  • Handedict Tendenziösität

Từ liên quan

Gần nghĩa

倾向于 · 倾向的 · 倾向 · 倾向于的 · 傾向 · 向性 · 倾向于…的 · 倾向性词