光盘刻录机

guāng pán kè lù jīquang bàn khắc lục ki

Hán Việt: quang bàn khắc lục ki · Pinyin: guāng pán kè lù jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用激光技术,能够在可读写光盘上写入数据的专用设备。通常用于保存大量的不再更改的文件和数据,也可制作母盘,供大批量生产只读光盘用。简称刻录机。

Cấu tạo: 光 (quang) + 盤 (bàn) + 刻 (khắc) + 錄 (lục) + 機 (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用激光技术,能够在可读写光盘上写入数据的专用设备。通常用于保存大量的不再更改的文件和数据,也可制作母盘,供大批量生产只读光盘用。简称刻录机。

Từ liên quan

Gần nghĩa

光盘驱动器 · 光盘刻录器 · 光盘播放机 · 光盘行动 · 光盘驱动程序