單打獨鬥

dān dǎ dú dòuđan đả độc đấu

Hán Việt: đan đả độc đấu · Pinyin: dān dǎ dú dòu

Tổng quan

đánh một mình (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一對一的對抗方式。如:「古代的戰爭常由主將單打獨鬥,以決定勝負。」 2.單獨奮鬥。如:「他一個人來到異鄉單打獨鬥闖天下。」

Cấu tạo: 單 (đan) + 打 (đả) + 獨 (độc) + 鬥 (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn độc
  • Google Alex v6 đơn độc chiến đấu
  • VietPhrases đơn đả độc đấu
  • Tần suất từ thiền đả độc đấu/thiền đả độc đẩu/thiện đả độc đấu/thiện đả độc đẩu/đan đả độc đấu/đan đả độc đẩu: đơn đả độc đấu; đơn đả độc đấu
  • Biên soạn fight by oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一對一的對抗方式。如:「古代的戰爭常由主將單打獨鬥,以決定勝負。」 2.單獨奮鬥。如:「他一個人來到異鄉單打獨鬥闖天下。」

Eng

  • Cihui to fight alone (idiom)
  • Tần suất từ f.e. fight by oneself

Từ liên quan

Gần nghĩa

单打一 · 單打一