執行者

zhí xíng zhěchấp hành giả

Hán Việt: chấp hành giả · Pinyin: zhí xíng zhě

Tổng quan

người biểu diễn (nhạc...) người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành, (pháp lý) người thi hành di chúc, người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn) người biểu diễn

Cấu tạo: 執 (chấp) + 行 (hành) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thực hiện
  • Tần suất từ người biểu diễn (nhạc...) người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành, (pháp lý) người thi hành di chúc, người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn) người biểu diễn
  • Biên soạn 執行者 híxíngzhě n. executor M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi executant

Eng

  • Cihui 執行者 híxíngzhě n. executor M:²wèi
  • Tần suất từ 執行者 híxíngzhě n. executor M:²wèi

Đức

  • Handedict Vollstrecker

Từ liên quan

Gần nghĩa

執行人 · 執行官 · 执行的 · 執行緒 · 執行長 · 執行 · 執行主席 · 执行主席