文書處理

wén shū chǔ lǐvăn thư xử lí

Hán Việt: văn thư xử lí · Pinyin: wén shū chǔ lǐ

Tổng quan

công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用電腦對資料文件進行編輯、儲存、擷取、檢視或列印等工作。

Cấu tạo: 文 (văn) + 書 (thư) + 處 (xử) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) xử lý văn bản
  • Tần suất từ công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng , (Đài Loan) xử lý văn bản; xử lý văn bản
  • Biên soạn text processing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用電腦對資料文件進行編輯、儲存、擷取、檢視或列印等工作。

Eng

  • Cihui paperwork; clerical tasks; (Tw) word processing
  • Tần suất từ n. <comp.> text processing

Đức

  • Handedict Textbearbeitung, Textverarbeitung

Từ liên quan

Gần nghĩa

处理的人 · 处理程序 · 處理能力 · 文書工作 · 处理不了的 · 处理品 · 處理器 · 处理好