椪饼

pèng bǐng

Pinyin: pèng bǐng

Tổng quan

(Tw) pengbing, a hollow bun lined with brown sugar (from Taiwanese 膨餅, Tai-lo pr. [phòng-piánn])

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種澱粉類糕點,餅身膨脹內部中空。如:「番薯椪餅」、「椪餅曾是早年婦女坐月子時吃的餅食,現在則成為臺南的特色點心。」

Cấu tạo: 椪 + 餅 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh phồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種澱粉類糕點,餅身膨脹內部中空。如:「番薯椪餅」、「椪餅曾是早年婦女坐月子時吃的餅食,現在則成為臺南的特色點心。」

Eng

  • Cihui (Tw) pengbing, a hollow bun lined with brown sugar (from Taiwanese 膨餅, Tai-lo pr. )

Từ liên quan

Gần nghĩa

椪柑 · 餅師 · 饼乾 · 饼图 · 饼子 · 饼屋 · 饼干 · 饼肥