溫文儒雅

wēn wén rú yǎôn văn nho nhã

Hán Việt: ôn văn nho nhã · Pinyin: wēn wén rú yǎ

Tổng quan

"chinese_explanation": "态度温和,举止文雅。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

态度温和,举止文雅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人文質彬彬,態度溫和文雅。《兒女英雄傳》第一回:「那時候公子的身量,也漸漸長成,出落得目秀眉清,溫文儒雅。」也作「爾雅溫文」、「溫文爾雅」。

Cấu tạo: 溫 (ôn) + 文 (văn) + 儒 (nho) + 雅 (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 态度温和,
  • Biên soạn 举止文雅。"}
  • Biên soạn gentle and elegant manner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人文質彬彬,態度溫和文雅。《兒女英雄傳》第一回:「那時候公子的身量,也漸漸長成,出落得目秀眉清,溫文儒雅。」也作「爾雅溫文」、「溫文爾雅」。

Eng

  • Cihui 溫文儒雅 ēnwénrúyǎ f.e. gentle and elegant manner

Từ liên quan

Gần nghĩa

温文尔雅 · 儒雅风流 · 儒雅風流 · 温文有礼的