火箭助飞鱼雷

huǒ jiàn zhù fēi yú léihỏa tiến trợ phi ngư lôi

Hán Việt: hỏa tiến trợ phi ngư lôi · Pinyin: huǒ jiàn zhù fēi yú léi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

由舰艇发射,经火箭空中助飞到预定点入水,自动搜索、跟踪和攻击潜艇的鱼雷〗程远,航速高,破坏威力大,兼有鱼雷和导弹的优点。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 箭 (tiến) + 助 (trợ) + 飛 (phi) + 魚 (ngư) + 雷 (lôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由舰艇发射,经火箭空中助飞到预定点入水,自动搜索、跟踪和攻击潜艇的鱼雷〗程远,航速高,破坏威力大,兼有鱼雷和导弹的优点。

Từ liên quan

Gần nghĩa

火箭推进榴弹 · 火箭发射者 · 火箭发射基地 · 火箭发动机 · 火箭发射台 · 火箭发射器 · 火箭发射场 · 火箭弹袭击