火药味

huǒ yào wèihỏa dược vị

Hán Việt: hỏa dược vị · Pinyin: huǒ yào wèi

Tổng quan

VỊ mùi thuốc súng; mạnh mẽ. hôm nay anh ấy phát biểu rất mạnh mẽ. 辯論會上火藥味很濃. trong cuộc hội thảo mùi thuốc súng nồng nặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 借指强烈的敌意或激烈的冲突气氛:他今天的发言带~, 辩论会上~很浓。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 藥 (dược) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi thuốc súng
  • Cihui (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến
  • Cihui sự gây gổ
  • Tần suất từ hỏa dược vị/hỏa điếu vị/hỏa ước vị: mùi thuốc súng/mạnh mẽ; mạnh mẽ
  • Biên soạn 火藥味 uǒyàowèi n. 1. smell of gunpowder 2. powder keg (fig.) 3. views/articles with fierce militant content M:²gǔ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 借指强烈的敌意或激烈的冲突气氛:他今天的发言带~, 辩论会上~很浓。
  • Kaggle Zh-Vi smell of powder

Eng

  • Cihui 火藥味 uǒyàowèi n. 1. smell of gunpowder 2. powder keg (fig.) 3. views/articles with fierce militant content M:²gǔ
  • Tần suất từ 火藥味 uǒyàowèi n. 1. smell of gunpowder 2. powder keg (fig.) 3. views/articles with fierce militant content M:²gǔ

Từ liên quan

Gần nghĩa

火药味甚浓 · 火藥欄 · 火药 · 火藥 · 药味 · 藥味 · 火药库 · 火药桶