登高座

đăng cao tọa

Hán Việt: đăng cao tọa

Tổng quan

(儀式)誦經導師登禮盤也。諸法會儀則上記其式。㘝(物名)讀經時導師所登之高座。在須彌壇之正前,前有經梵,左有柄香爐臺,右掛磬。☸

Cấu tạo: 登 (đăng) + 高 (cao) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (儀式)誦經導師登禮盤也。諸法會儀則上記其式。㘝(物名)讀經時導師所登之高座。在須彌壇之正前,前有經梵,左有柄香爐臺,右掛磬。☸
  • Tần suất từ [bktd] đăng cao toà (儀式)誦經導師登禮盤也。諸法會儀則上記其式。㘝(物名)讀經時導師所登之高座。在須彌壇之正前,前有經梵,左有柄香爐臺,右掛磬。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

登高自卑 · 登高一呼 · 登高望远 · 登高 · 登高遠望 · 高座 · 登高會 · 登高水