登高會

đăng cao hội

Hán Việt: đăng cao hội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

農曆九月初九,重陽節的登高聚會。《儒林外史》第四六回:「老先生此來,恰好虞老先生尚未榮行,又重九相近,我們何不相約作一個登高會。」也稱為「茱萸會」。

Cấu tạo: 登 (đăng) + 高 (cao) + 会 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội lên cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆九月初九,重陽節的登高聚會。《儒林外史》第四六回:「老先生此來,恰好虞老先生尚未榮行,又重九相近,我們何不相約作一個登高會。」也稱為「茱萸會」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

登高座 · 登高自卑 · 登高一呼 · 登高望远 · 登高 · 登高遠望 · 高會 · 登高水