輪子

lún ziluân tử

Hán Việt: luân tử · Pinyin: lún zi

Tổng quan

bánh xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.车辆或机械上能够旋转的圆形的部件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

車輪,俗稱為「輪子」。如:「那輛汽車有一個輪子爆胎了。」

Cấu tạo: 輪 (luân) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) người tập Pháp Luân Công
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ bánh; bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...), xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh), (kỹ thuật) bàn quay (của người làm đồ gốm), bánh lái, tay lái, sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay, (nghĩa bóng) sự thăng trầm, (nghĩa bóng) bộ máy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xe đạp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng, chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi, máy móc phức tạp, (nghĩa bóng) tình hình rắc rối phức tạp, (nghĩa bóng) mưu đồ đen tối, lăn, đẩy cho lăn, dắt (xe đạp), làm quay tròn, xoay, chở trên một xe lăn, xử…
  • Biên soạn wheel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車輪,俗稱為「輪子」。如:「那輛汽車有一個輪子爆胎了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.车辆或机械上能够旋转的圆形的部件。

Eng

  • Cihui wheel; (derog.) Falun Gong practitioner; 个
  • Tần suất từ wheel; (derog.) Falun Gong practitioner

Đức

  • Handedict Rad (S, Gesch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒