道地的

đạo địa đích

Hán Việt: đạo địa đích

Tổng quan

được nhuộm từ lúc chưa xe thành sợi (vải), (nghĩa bóng) thâm căn cố đế, ngoan cố chân thật, thành tâm không pha, thật; không bị giả mạo, không pha, (nghĩa bóng) thuần khiết; hoàn toàn

Cấu tạo: 道 (đạo) + 地 (địa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thuần khiết, chân thật

Từ liên quan

Gần nghĩa

道地經 · 道地 · 道地活 · 道地活儿