道地

dào dìđạo địa

Hán Việt: đạo địa · Pinyin: dào dì

Tổng quan

chính gốc; chính cống. 道地藥材 vị thuốc chính gốc; thuần tuý; chính xác; chính cống. tiếng Bắc Kinh chính cống

新华 · Tân Hoa Đại lục

真正是有名产地出产的:~药材; 真正的; 纯粹:一口~的北京话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.事先說明,預留地步。《漢書.卷九○.酷吏傳.田延年傳》:「丞相議奏延年『主守盜三千萬,不道。』霍將軍召問延年,欲為道地。」唐.顏師古.注:「為之開通道路,使有安全之地也。」 2.實在的、真正的。元.無名氏《百花亭》第三折:「這果是家園製造,道地收來也。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「老和尚在裡頭看見徒弟引得個小夥子進來,道:『是個道地貨來了。』」也作「地道」。 3.招呼。《孽海花》第一九回:「如素雲是袁尚秋替他招呼,怡雲是成伯怡代為道地,老先生還自鳴得意,說是風塵知己哩!」

Cấu tạo: 道 (đạo) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích thực
  • Cihui nguyên gốc
  • Tần suất từ đích thực , nguyên gốc; đáo đích/đáo địa/đạo đích/đạo địa: chính gốc/chính cống/thuần tuý/chính xác; 1. chính gốc; chính cống. 道地藥材 vị thuốc chính gốc 2. thuần tuý; chính xác; chính cống. tiếng Bắc Kinh chính cống.; chính cống; thuần tuý; chính xác
  • Biên soạn 1. from the place noted for the product 2. genuine; authentic 3. of good quality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事先說明,預留地步。《漢書.卷九○.酷吏傳.田延年傳》:「丞相議奏延年『主守盜三千萬,不道。』霍將軍召問延年,欲為道地。」唐.顏師古.注:「為之開通道路,使有安全之地也。」 2.實在的、真正的。元.無名氏《百花亭》第三折:「這果是家園製造,道地收來也。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「老和尚在裡頭看見徒弟引得個小夥子進來,道:『是個道地貨來了。』」也作「地道」。 3.招呼。《孽海花》第一九回:「如素雲是袁尚秋替他招呼,怡雲是成伯怡代為道地,老先生還自鳴得意,說是風塵知己哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 真正是有名产地出产的:~药材; 真正的; 纯粹:一口~的北京话。

Eng

  • Cihui authentic; original
  • Tần suất từ s.v. <topo.> 1. from the place noted for the product 2. genuine; authentic 3. of good quality

Đức

  • Handedict original, ursprünglich, ortstypisch, authentisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

道地的 · 道地經 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书