回春作用

hồi xuân tác dụng

Hán Việt: hồi xuân tác dụng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

進入壯年或老年期的地形,因地殼隆起,使河流再度向下侵蝕,並向上、下游同時伸展延長,而使地形重新回到幼年期的作用,稱為「回春作用」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 春 (xuân) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trẻ hóa
  • Biên soạn 回春作用 uíchūn zuòyòng n. rejuvenation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進入壯年或老年期的地形,因地殼隆起,使河流再度向下侵蝕,並向上、下游同時伸展延長,而使地形重新回到幼年期的作用,稱為「回春作用」。

Eng

  • Cihui 回春作用 uíchūn zuòyòng n. rejuvenation
  • Tần suất từ 回春作用 uíchūn zuòyòng n. rejuvenation

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用理论 · 作用力 · 作用物 · 作用的 · 回春的 · 回春妙手 · 回春之术 · 作用力矩