張家長李家短

zhāng jiā cháng lǐ jiā duǎntrương gia trường lí gia đoản

Hán Việt: trương gia trường lí gia đoản · Pinyin: zhāng jiā cháng lǐ jiā duǎn

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG LÍ GIA ĐOẢN chuyện ngồi lê đôi mách; chuyện con cà con kê

新华 · Tân Hoa Đại lục

说张家的长,李家的短。比喻与己无关的闲话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

談論鄰里間的瑣屑事情。《水滸傳》第二一回:「那婆子吃了許多酒,口裡只管夾七帶八嘈,正在那裡張家長,李家短,白說綠道。」

Cấu tạo: 張 (trương) + 家 (gia) + 長 (trường) + 李 (lí) + 家 (gia) + 短 (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện ngồi lê đôi mách: chuyện con cà con kê
  • Biên soạn 張家長李家短 hāng jiā cháng Lǐ jiā duǎn n. idle gossip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談論鄰里間的瑣屑事情。《水滸傳》第二一回:「那婆子吃了許多酒,口裡只管夾七帶八嘈,正在那裡張家長,李家短,白說綠道。」

Eng

  • Cihui 張家長李家短 hāng jiā cháng Lǐ jiā duǎn n. idle gossip

Từ liên quan

Gần nghĩa

张家长,李家短 · 張家川回族自治縣 · 張家口地區 · 張家長,李家短