影燈

ảnh đăng

Hán Việt: ảnh đăng

Tổng quan

Loại đèn thắp lên thì thấy có bóng người và vật ở ngoài lồng đèn, tức như một loại đèn kéo quân của ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

以取影裝飾為主的彩燈。上繪有人物、花卉或四時景致等的彩畫,如走馬燈之類。唐.馮贄《雲仙雜記.卷四.上元影燈》:「洛陽人家,上元以影燈多者為上。」

Cấu tạo: 影 (ảnh) + 灯 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以取影裝飾為主的彩燈。上繪有人物、花卉或四時景致等的彩畫,如走馬燈之類。唐.馮贄《雲仙雜記.卷四.上元影燈》:「洛陽人家,上元以影燈多者為上。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

影业 · 影事 · 影供 · 影像 · 影儿 · 影剧 · 影勝 · 影印