慣性定律

guàn xìng dìng lǜquán tính định luật

Hán Việt: quán tính định luật · Pinyin: guàn xìng dìng lǜ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

任何物體不受外力時,必保持它原來的運動狀態,靜止者保持靜止,原來運動者繼續做等速直線運動,此稱為「慣性定律」。也稱為「牛頓第一運動定律」。

Cấu tạo: 慣 (quán) + 性 (tính) + 定 (định) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 định luật quán tính
  • Biên soạn 慣性定律 uànxìng dìnglǜ n. <phy.> the law of inertia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任何物體不受外力時,必保持它原來的運動狀態,靜止者保持靜止,原來運動者繼續做等速直線運動,此稱為「慣性定律」。也稱為「牛頓第一運動定律」。

Eng

  • Cihui 慣性定律 uànxìng dìnglǜ n. <phy.> the law of inertia
  • Tần suất từ 慣性定律 uànxìng dìnglǜ n. <phy.> the law of inertia

Đức

  • Handedict Trägheitsgesetz (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

定律的 · 惯性的 · 慣性系 · 慣性產物 · 慣性力距 · 慣性原理 · 慣性氣體 · 慣性漂移