成實四善根

thành thật tứ thiện căn

Hán Việt: thành thật tứ thiện căn

Tổng quan

(名數)成實宗不如俱舍宗別觀四諦,直以無常觀觀察五蘊,生相似之涅槃智。其中分四品,下名煗法,中名頂法,上名忍法,上上名世第一法。見大乘義章十一。☸

Cấu tạo: 成 (thành) + 实 (thật) + 四 (tứ) + 善 (thiện) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)成實宗不如俱舍宗別觀四諦,直以無常觀觀察五蘊,生相似之涅槃智。其中分四品,下名煗法,中名頂法,上名忍法,上上名世第一法。見大乘義章十一。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

成實二種觀 · 成實偏空觀 · 善根 <cm> · 成實 <cm>