教练机
giáo luyện ki
Hán Việt: giáo luyện ki · Pinyin: jiào liàn jī
Tổng quan
máy bay huấn luyện
专门用于训练飞行人员的飞机。设有前后两个单人座舱或一个双人座舱。有两套互相联动的操纵机构,供教员和学员使用。通常分为初级、中级、高级三种教练机。
供飛行學員學習飛行用的飛機。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 máy bay huấn luyện
- Tần suất từ máy bay huấn luyện
- Biên soạn 教練機 iàoliànjī n. trainer aircraft; trainer M:¹jià
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供飛行學員學習飛行用的飛機。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专门用于训练飞行人员的飞机。设有前后两个单人座舱或一个双人座舱。有两套互相联动的操纵机构,供教员和学员使用。通常分为初级、中级、高级三种教练机。
Eng
- Cihui trainer (aircraft)
- Tần suất từ 教練機 iàoliànjī n. trainer aircraft; trainer M:¹jià
Đức
- Handedict Schulflugzeug