旅遊
lữ du
Hán Việt: lữ du · Pinyin: lǚ yóu
Tổng quan
遊 du ngoạn; du lịch. du ngoạn danh lam thắng cảnh. 旅假後我們將到青島旅遊. sau khi được nghỉ tôi sẽ đến đảo Hải Nam du ngoạn. 旅遊旺季. đang trong mùa du lịch; mùa du lịch
旅行游览:~团丨~业丨~胜地, ~旺季, 放假后我们将到青岛~。
旅行遊覽。如:「此次到歐洲旅遊,收穫良多。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyến đi
- Cihui hành trình
- Cihui du lịch
- Cihui du hành
- Cihui tour
- Cihui đi du lịch
- Biên soạn v./n. tour; tourism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旅行遊覽。如:「此次到歐洲旅遊,收穫良多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旅行游览:~团丨~业丨~胜地, ~旺季, 放假后我们将到青岛~。
- Kaggle Zh-Vi see sights
Eng
- Cihui trip; journey; tourism; travel; tour; to travel
Đức
- Handedict Bsp.: 旅游嚮導 旅游向导 -- Reiseführer