流水席

liú shuǐ xílưu thủy tịch

Hán Việt: lưu thủy tịch · Pinyin: liú shuǐ xí

Tổng quan

TỊCH tiệc cơ động (ai đến trước thì ăn trước)

新华 · Tân Hoa Đại lục

客人陆续来到,随到随吃随走的宴客方式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

酒菜不斷供應,客人隨到隨吃,吃夠就走的宴客方式。如:「這次建醮,鎮上居民擺了三天三夜的流水席。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 水 (thủy) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc mà khách đến vào các thời điểm khác nhau và được phục vụ khi họ đến tiệc cơ động (ai đến trước thì ăn trước)。客人陸續來到,隨到隨吃隨走的宴客方式。
  • Tần suất từ tiệc mà khách đến vào các thời điểm khác nhau và được phục vụ khi họ đến; TỊCH tiệc cơ động (ai đến trước thì ăn trước); tiệc cơ động
  • Biên soạn 流水席 iúshuǐxí n. dinner at which guests arrive at staggered intervals and are served whenever they arrive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒菜不斷供應,客人隨到隨吃,吃夠就走的宴客方式。如:「這次建醮,鎮上居民擺了三天三夜的流水席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客人陆续来到,随到随吃随走的宴客方式。

Eng

  • Cihui banquet where guests arrive at various times and are served with food as they arrive
  • Tần suất từ 流水席 iúshuǐxí n. dinner at which guests arrive at staggered intervals and are served whenever they arrive

Từ liên quan

Gần nghĩa

流水声 · 流水帐 · 流水线 · 流水账 · 流水落花 · 流水高山 · 流水不腐 · 流水行云