浴日补天

yù rì bǔ tiāndục nhật bổ thiên

Hán Việt: dục nhật bổ thiên · Pinyin: yù rì bǔ tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

这是指女娲炼五色石补天和羲和给太阳洗澡两个神话故事。后用来比喻人有战胜自然的能力。也形容伟大的功业。

Cấu tạo: 浴 (dục) + 日 (nhật) + 補 (bổ) + 天 (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 这是指女娲炼五色石补天和羲和给太阳洗澡两个神话故事。后用来比喻人有战胜自然的能力。也形容伟大的功业。

Từ liên quan

Gần nghĩa

补天浴日 · 补天济世 · 補天浴日 · 補天濟世 · 补天柱地 · 补天炼石 · 補天手 · 補天穿