玉貌花容

yù mào huā róngngọc mạo hoa dung

Hán Việt: ngọc mạo hoa dung · Pinyin: yù mào huā róng

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容长得漂亮,如花似玉。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容长得漂亮,如花似玉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容女子如花似玉般的美麗容貌。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「聞得哭聲,上前看時,雖然蓬頭垢面,那玉貌花容,從來無兩,如何不認得!」

Cấu tạo: 玉 (ngọc) + 貌 (mạo) + 花 (hoa) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容长得漂亮,
  • Biên soạn 如花似玉。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子如花似玉般的美麗容貌。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「聞得哭聲,上前看時,雖然蓬頭垢面,那玉貌花容,從來無兩,如何不認得!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容长得漂亮,如花似玉。

Từ liên quan

Gần nghĩa

花容月貌