福音書

fú yīn shūphúc âm thư

Hán Việt: phúc âm thư · Pinyin: fú yīn shū

Tổng quan

THƯ sách Phúc Âm (ghi lại lời dạy của Giêsu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指基督教《新约全书》中的《马太福音》、《马可福音》、《路加福音》、《约翰福音》,里面记载传说的耶稣生平事纪教训。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書名。基督教典籍,基督教《新約全書》中記載耶穌基督一生事蹟和教誨的四卷書。即《馬太福音》、《馬可福音》、《路加福音》、《約翰福音》。

Cấu tạo: 福 (phúc) + 音 (âm) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin mừng
  • Tần suất từ phúc âm; phúc âm thư: sách Phúc Âm; sách Phúc Âm
  • Biên soạn Gospel M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。基督教典籍,基督教《新約全書》中記載耶穌基督一生事蹟和教誨的四卷書。即《馬太福音》、《馬可福音》、《路加福音》、《約翰福音》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指基督教《新约全书》中的《马太福音》、《马可福音》、《路加福音》、《约翰福音》,里面记载传说的耶稣生平事纪教训。

Eng

  • JMdict the Gospels
  • Cihui gospel
  • Tần suất từ n. Gospel M:¹běn

Đức

  • Handedict Evangelium (Christentum) (S, Rel)

ja

  • JMdict 福音書(ふくいんしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

福音地 · 福音的 · 福音 · 福音主義 · 福音传道 · 福音传道的 · 福音传道者 · 福音堂